Soiltac dust control  soil stabilization  product
USA : 1- 508.818.1763
 VN   : 84- 928.787878
 
soil stabilizers dust palliative soil stabilizers

Vietnamese

English

Laos

Cambodia

Thailand

China

 
   
 
 
 

HomeInfoApplicationsRatesEquipmentMethodsShippingPhotosMSDSFAQPricesTestingEnvironmentalSampleContact

  Tỷ lệ áp dụng

 

Tỷ lệ áp dụng chuẩn
(dựa trên cách sử dụng thông thường được thu thập từ khách hàng)

 

Mô tả

Tỷ lệ áp dụng (cô đặc)

+ Phần nước

Khu vực giao thông

(Bao phủ)

ft²/gal.

gal./ft²

yd²/gal.

gal./yd²

m²/gal.

gal./m²

m²/L

L/m²

gal./acre

Lớp phủ ao hồ

20

0.0500

2.2

0.450

1.9

0.538

0.5

2.04

2,178

2

Không

Sân bay (Khối lượng lớn)

35

0.0286

3.9

0.257

3.3

0.308

0.9

1.16

1,245

4

Sân bay
(
máy đơn lẻ)

50

0.0200

5.6

0.180

4.6

0.215

1.2

0.81

871

6

Bãi đáp máy bay lên thẳng
(Máy bay hạng nặng)

35

0.0286

3.9

0.257

3.3

0.308

0.9

1.16

1,245

4

Bãi đáp máy bay lên thẳng
(Máy bay hạng nhẹ)

70

0.0143

7.8

0.129

6.5

0.154

1.7

0.58

622

8

Đường chuyên chở nặng không lát đá

55

0.0182

6.1

0.164

5.1

0.196

1.3

0.74

792

5

Bãi đậu xe

60

0.0167

6.7

0.150

5.6

0.179

1.5

0.68

726

6

Đường không lát đá (Hạng nặng)

60

0.0167

6.7

0.150

5.6

0.179

1.5

0.68

726

6

Đường không lát đá (Hạng nhẹ)

70

0.0143

7.8

0.129

6.5

0.154

1.7

0.58

622

7

Đường lái xe vào nhà

65

0.0154

7.2

0.138

6.0

0.166

1.6

0.63

670

7

Đường mòn

80

0.0125

8.9

0.113

7.4

0.135

2.0

0.51

545

8

Xử lý xói mòn đường dốc
(Dốc đứng)

100

0.0100

11

0.090

9

0.108

2

0.41

436

3

Không

Xử lý xói mòn đường dốc
(Dốc vừa)

180

0.0056

20

0.050

17

0.060

4

0.23

242

6

Không

Xử lý xói mòn đường dốc
(Dốc ít)

220

0.0045

24

0.041

20

0.049

5

0.19

198

8

Không

Stock Pile Dust Control Capping
(Dốc đứng)

220

0.0045

24

0.041

20

0.049

5

0.19

198

7

Không

Stock Pile Dust Control Capping
(Dốc vừa)

270

0.0037

30

0.033

25

0.040

7

0.15

161

9

Không

Stock Pile Dust Control Capping
(Dốc ít)

320

0.0031

36

0.028

30

0.034

8

0.13

136

11

Không

Hydroseeding & Hydromulching Tackifier
(Dốc đứng)

400

0.0025

44

0.023

37

0.027

10

0.10

109

9

Không

Hydroseeding & Hydromulching Tackifier
(Dốc vừa)

790

0.0013

88

0.011

73

0.014

19

0.05

55

18

Không

Hydroseeding & Hydromulching Tackifier
(Dốc ít)

1,740

0.006

193

0.005

162

0.006

43

0.02

25

39

Không

Xử lý bụi đất
(30 ngày)

1,100

0.009

122

0.008

102

0.010

27

0.04

40

35

Không

Xử lý bụi đất
(90 ngày)

670

0.0015

74

0.013

62

0.016

16

0.06

65

21

Không

Xử lý bụi đất
(6 tháng)

430

0.0023

48

0.021

40

0.025

11

0.09

101

13

Không

Xử lý bụi đất
(12 tháng)

320

0.0031

36

0.028

30

0.034

8

0.13

136

10

Không

Xử lý bụi đất
(12-24 tháng)

220

0.0045

24

0.041

20

0.049

5

0.19

198

6

Không

(Pha trộn / Xử lý)

Ổn định đất hạng nhẹ
(2"-4" lift)
45
0.0222
5.0
0.200
4.2
0.239
1.1
0.91
968
Độ pha loãng trong trường hợp pha trộn sẽ dựa trên sự khác nhau giữa độ ẩm tốt nhất và độ ẩm hiện tại.
Ổn định đất hạng trung bình
(2"-4" lift)
35
0.0286
3.9
0.257
3.3
0.308
0.9
1.16
1,245
Ổn định đất hạng nặng
(2"-4" lift)
25
0.0400
2.8
0.360
2.3
0.431
0.6
1.63
1,742
Ổn định đất hạng nhẹ
(4"-6" lift)
35
0.0286
3.9
0.257
3.3
0.308
0.9
1.16
1,245
Ổn định đất hạng trung bình
(4"-6" lift)
25
0.0400
2.8
0.360
2.3
0.431
0.6
1.63
1,742
Ổn định đất hạng nặng
(4"-6" lift)
15
0.0667
1.7
0.600
1.4
0.718
0.4
2.72
2,904

**Mức độ bao phủ và pha loãng tùy thuộc vào khối lượng giao thông, trọng lượng chuyên chở, loại đất, điều kiện thời tiết, độ ẩm của đất và độ rắn chắc của đất. Những trường hợp sử dụng cách pha trộn/xử lý đòi hỏi phải pha chế và kiểm tra trước để xác định độ pha loãng tối ưu.

Chú ý:
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết tỷ lệ cụ thể và chính xác đối với nhu cầu của bạn theo số điện thoại
hay gửi email cho chúng tôi qua địa chỉ sau:

     

      - Mr. NGỌC (Tổng Giám đốc)

              VN: (84) 0928.787878

              USA: (1) 508.818.1763

              Email: ngoc@dddvn.com

 

Ví dụ về cách tính:
Công trình: (10 ft độ rộng X 1 mile (5,280 ft.) độ dài) Quản lý bụi đường không lát đá (Trọng lượng lớn)
Diện tích = 10 X 5,280 = 52,800 SF
Đường Đất Đỏ = 52,800 / 60 = 880 gallons (tỷ lệ 60 sq.ft./gal được lấy từ bảng trên)
Nước = 880 X 6 = 5,280 gallons (tỷ lệ 6 phần nước được lấy từ bảng trên)
Dung tích pha loãng tổng cộng = 880 +5,280 = 6,160 gallons dung dịch Đường Đất Đỏ pha loãng

chemical soil stabilizer

 
       

Copyright © Sông Cát 2006. All Rights Reserved.

Logo Đường Đất Đỏ™ đã được đăng ký bảo hộ bởi Công Ty TNHH Sông Cát