Phần 1 - Thông tin về nguyên liệu |
| Tên sản
phẩm |
Đường Đất Đỏ® |
| Nhà sản
xuất |
Sông Cát
33 Ngô Sỹ Liên - Phường 14 - Quận 8 - TP.HCM
ĐT: 8546317 Fax:
9502063 |
| Số điện
thoại |
USA:
1-408.771.8398
Việt nam: 84-988.666.838
gặp Mr. LÂM |
| Thông tin
trực tuyến |
www.dddvn.com |
| Số điện
thoại khẩn cấp |
USA: 1-408.771.8398
Việt nam: 84-988.666.838
gặp Mr. LÂM |
| Ngày duyệt |
Tháng 3 năm
2006 |
Tổng quan về
sản phẩm |
| Hình thể
vật lý |
Thể lỏng |
| Màu sắc |
Màu trắng (trong suốt khi lưu hóa) |
| Mùi hương |
Mùi êm dịu |
| Độ nguy
hiểm |
Không có bất
kỳ sự nguy hiểm nào đối với sức khỏe con người |
|
Extinguishing Media |
Sản phẩm sẽ chỉ cháy sau khi lượng nước chứa đựng trong nó không
còn nữa. |
| Tên hóa học
C.A.S. |
Hỗn hợp |
| Những từ
ngữ đồng nghĩa |
Ổn định đất,
tác nhân giúp ổn định đất, củng cố đất, cải tạo đất, phụ trợ cho
đất, tác nhân phủ lên một lớp bao bọc vững chắc, tác nhân Xử lý
bụi đất, chất ức chế bụi đất, làm giảm bụi đất, ngăn cản bụi đất,
làm chậm tác động của bụi đất. |
| Chủng loại
hóa học |
Hợp chất nhũ tương Vinyl Acetate Copolymer |
| Công thức |
Hỗn hợp |
| Mục đích sử
dụng |
Ổn định đất,
củng cố đất, Xử lý bụi đất tạm thời, chất ức chế bụi đất, làm
giảm bụi đất, quản lý chất lượng không khí PM10 và PM2.5 và quản
lý sự ăn mòn. |
| Ghi chú |
Không có |
|
# |
% |
Số CAS và tên hóa học |
1. |
50-65 |
Hợp chất nhũ tương Vinyl Acetate Copolymer |
2. |
50-35 |
7732-18-5 Water |
3. |
< 0.5 |
108-05-04 Vinyl Acetate Monomer |
|
Công thức pha chế là bí mật thương mại. Không chứa đựng những
thành phần khác hay những chất không sạch khác làm ảnh hưởng đến
sự phân loại của sản phẩm. |
Phần 3 - Rủi ro về sức khỏe |
| Những loại
tiếp xúc |
Tiếp xúc với mắt
Tiếp xúc với da
Ăn vào bụng
Hít vào |
| Exposure
Standards |
Xem phần 2 để biết thêm thông tin về thành phần. Giữ tập trung
những chất gây ô nhiễm không khí ở nơi có những điều kiện khả
thi thấp nhất có thể được. Những thành phần phụ sẽ dao động ở
phần khoảng trống. Thành phần dễ bay hơi chủ yếu là nước. Những
thành phần dễ bay hơi phụ được chỉ định trong phần 2 "Thành phần". |
| Những rủi
ro về sức khỏe |
Không có rủi
ro nào được tìm thấy ảnh hưởng đến sức khỏe. |
| Những bộ
phận mục tiêu |
Không nhận
thấy. |
| Những dấu
hiệu và triệu chứng của việc tiếp xúc (Những ảnh hưởng cấp tính) |
Không có bất
kỳ dấu hiệu và triệu chứng nào. |
| Những dấu
hiệu và triệu chứng của việc tiếp xúc (Những ảnh hưởng có thể
trong thời gian dài) |
Không nhận
thấy. |
| Những điều
kiện y học làm trầm trọng thêm ảnh hưởng của việc tiếp xúc |
Không nhận
thấy. |
|
| Tiếp xúc
với mắt |
Rửa ngay với
nước. |
| Tiếp xúc
với da |
Tháo bỏ quần áo và giày bẩn. Rửa sạch những phần bị ảnh hưởng
với xà phòng và nước. |
| Ăn vào bụng |
Di chuyển bệnh nhân đến nơi có không khí trong lành. Nếu ngưng
thở hay đau đớn thì tiến hành hô hấp nhân tạo. Cần sử dụng bình
dưỡng khí. Chuyển ngay đến nơi cấp cứu. |
| Hít vào |
Nếu nuốt phải
cần phải liên hệ bác sĩ ngay lập tức. Tiến hành xúc ruột theo
hướng dẫn y khoa. Không bao giờ đưa bất cứ vật gì bằng miệng cho
người đang bất tỉnh. |
Phần 5 - Thông tin
cháy nổ |
| Điểm bốc
cháy |
Không có
thông tin |
| Giới hạn nổ
trên (UEL) |
Không có
thông tin |
| Giới hạn nổ
dưới (LEL) |
Không có
thông tin |
| Nhiệt độ
bốc cháy |
Không có
thông tin |
| Phân loại
rủi ro cháy (OSHA/NFPA) |
Không dễ cháy |
| Môi trường
làm tắt cháy |
Sản phẩm chỉ cháy sau khi lượng nước chứa trong nó không còn.
Đối với hợp chất polime sử dụng nước hay carbon dioxide. Sản
phẩm sẽ không cháy. Giải pháp dẫn xuất từ nước sẽ không dễ bốc
cháy. |
| Cách thức
chữa cháy đặc biệt |
Không đòi hỏi
cách thức đặc biệt nào. Sản phẩm không dễ cháy. |
| Những rủi
ro về cháy nổ khác thường |
Khi polime khô cháy, nước (H2O), carbon dioxide (CO2), carbon
monoxide (CO) và khói được sinh ra. |
Phần 6 - Accidental
Release Measures |
| Kỹ thuật
đóng gói |
Ngăn chặn khe hở và thông gió những khoảng trống có liên quan. |
| Cách làm
sạch |
Mặc đồ phòng hộ bảo vệ thích hợp. Nếu không hồi phục được, trộn
lẫn với đất khô, cát hay chất hút nước không phản ứng lại, chuẩn
bị cho việc làm sạch sau này. Đặt trong những thùng chứa kim
loại cho việc phục hồi hay làm sạch. Dội nước vào khu vực cần
làm sạch. Làm sạch những vết bẩn trước khi khô cứng lại. Đối với
trường hợp tràn ra trên diện rộng nên dùng xe hút chân không. |
| Khuyến cáo
cho những trường hợp khẩn cấp khác |
Hỗn hợp nhũ tương polyme tràn ra rất trơn. Cẩn thận di chuyển để
tránh ngã. Khi khô lại sẽ tạo thành 1 lớp màng bao phủ. Cởi bỏ
quần áo bị thấm và rửa sạch vùng da bẩn bằng xà phòng và nước.
Sản phẩm sẽ làm cho nước bẩn có màu trắng. Có thể có hiện tượng
sủi bọt. Thiết bị xử lý chất thải có thể không hủy bỏ đơợc màu
trắng của nước bẩn. |
Phần 7 - Xử lý và lưu
trữ |
| Lưu trữ |
Tránh xa những chất oxy hóa. Tránh để ở nhiệt độ đông lại trong
quá trình lưu trữ. Giảm tối đa tiếp xúc với không khí để ngăn vi
sinh vật. |
| Xử lý |
Chỉ sử dụng trong khu vực có thông hơi. Tránh tiếp xúc với mắt.
Tránh tiếp xúc với đường hô hấp, da. Không được ăn uống và hút
thuốc trong quá trình sử dụng sản phẩm. |
| Những phòng
ngừa trước |
Không đòi hỏi
phải phòng ngừa trước. |
Phần 8 - An toàn cá
nhân và quản lý sự tiếp xúc |
| Bảo vệ mắt |
Sử dụng kính
bảo hộ. |
| Bảo vệ tay |
Dùng bao tay cao su. Thời gian phòng hộ của bao tay phải lớn hơn
thời gian dự định sử dụng sản phẩm. |
| Bảo vệ
đường hô hấp |
Không đòi hỏi
đối với trường hợp sử dụng bình thường. |
| Quần áo
phòng hộ |
Không khuyến
cáo sử dụng. |
| Quản lý
khoa học |
Duy trì không khí ở nơi làm việc phù hợp với tiêu chuẩn trong
phần 2 và 3. |
| Làm việc
hợp vệ sinh |
Những thành phần phụ sẽ dao động trong phần khoảng trống trong
thùng chứa. Những cấp độ vượt quá giới hạn tiếp xúc có thể đựng
trong thùng chứa không có lỗ thông hơi. Trong trường hợp sử dụng
bình thường ở những nơi thông thoáng, những thành phần sẽ không
vượt quá giới hạn tiếp xúc. |
Phần 9 - Những thuộc
tính vật lý và hóa học thông thường |
| Hình thể
vật lý |
Hợp chất lỏng |
| Màu |
Trắng (trong
suốt khi lưu hóa) |
| Mùi hương |
Mùi êm dịu |
| Độ pH |
4.0 đến 6.0 |
| Độ áp suất
(mm Hg ở 21C (70C)) |
18.65 |
| Tỷ trọng (không
khí=1) |
của hơi nước |
| Điểm sôi |
>100.00 C (>212.00 F) |
| Điểm nóng
chảy |
Không có
thông tin |
| Tính tan
trong nước |
hoàn toàn
(100%) (cho đến khi lưu hóa) |
| Trọng lượng
riêng (nước=1) |
1.04-1.10 |
Phần 10 - Tính ổn định
và độ phản ứng |
| Tính ổn
định hóa học |
Ổn định ở
nhiệt độ bao quanh. Sự đông cứng có thể xuất hiện theo sau là sự
đông lạnh, tan chảy, sôi. |
| Những điều
kiện cần tránh (nếu không ổn định) |
Không có. |
| Tính không
thích hợp (Những nguyên liệu cần tránh) |
Axít vô cơ (như sulfuric, phosphoric, v.v...) , Alkalis (như
sodium hay potassium hydroxide v.v...). |
| Hazardous
Decomposition Products (từ việc đốt cháy, đốt nóng hay phản ứng
lại với vật liệu khác) |
Phụ thuộc vào những điều kiện như pH>7, cấp độ acetaldehyde,
Carbon Monoxide, Carbon Dioxide, Acetic Acid. |
| Hazardous
Polymerization |
Không xuất
hiện. |
| Những điều
kiện cần tránh (Nếu sự trùng hợp có thể xuất hiện) |
Không có. |
Phần 11 - Những thuộc
tính độc tố |
| Độc tố tác
động đến miệng |
Không có
thông tin |
| Độc tố tác
động đến da |
Không có
thông tin |
| Độc tố tác
động đến đường hô hấp |
Không có
thông tin
Những thành phần: Vinyl Acetate Monomer LC50 (1 h) 5,565 ppm
Species: Rat |
| Những ảnh
hưởng khác |
Không có
thông tin |
|
Thông tin về Chronic/Subchronic |
Sản phẩm này chứa một lượng nhỏ vinyl acetate monomer. ACGIH
đánh giá vinyl acetate (1993) như là một chất gây ung thư ở động
vật A3. Những dấu hiệu hiện tại cho thấy tác nhân không gây nên
ung thư ở người ngoại trừ một vài trường hợp tiếp xúc ngoại lệ.
Trung tâm quốc tế về nghiên cứu ung thư - International Agency
for Research or Cancer (IARC) đã phát hành một công trình nghiên
cứu về vinyl acetate (1995). Trong công trình này IARC xác định
rằng có dấu hiệu không đầy đủ về tính gây ung thư ở người của
hợp chất vinyl acetate. Có những dấu hiệu hạn chế cho thấy việc
gây ra ung thư thử nghiệm trên động vật nuôi ở phòng thí nghiệm
của hợp chất vinyl acetate. Thông thường, việc thiếu chứng cứ sẽ
xếp hợp chất này vào nhóm 3 (Là nhóm không gây ung thư trên con
người). Tuy nhiên, vì hợp chất vinyl acetate được chuyển hóa
thành acetaldehyde, thuộc nhóm 2 B (nhóm có thể gây ung thư cho
con người) nên hợp chất này được liệt kê vào nhóm 2B. |
Phần 12 - Thông tin về
sinh thái học |
|
Ecotoxicity |
Tên |
Hình thái |
Kiểm tra |
Kết quả |
Sư cô đặc |
| Green Algae |
Raphidocellus Subcapitata |
96-hr
chronic LC50 |
> 1,000 |
Nguyên chất |
| Fathead
Minnow |
Pimephales
Promelas |
96-hr acute
LC50 |
> 1,208 |
Nguyên chất |
| Rainbow
Trout |
Oncorhynchus Mykiss |
96-hr acute
LC50 |
> 1,000 |
Nguyên chất |
|
Environmental Fate |
Không có
thông tin |
| Những thông
tin khác |
Không có
thông tin |
|
| Việc vứt bỏ |
Tuân theo những quy định của địa phương, bang và tất cả liên
bang. Đối với số lượng nhỏ (nhỏ hơn 100 gallon): việc chuyển cho
thành phố hay những thiết bị xử lý chất thải công nghiệp được
chấp nhận một cách bình thường. Cần phải xin phép trước khi vứt
bỏ. Sản phẩm này làm cho nước có màu trắng và thiết bị xử lý
không thể loại bỏ được. Sản phẩm có thể gây nên hiện tượng sủi
bọt khi lắc mạnh. Sản phẩm có thể rã ra một cách hóa học và sinh
học. Đối với số lượng lớn, việc vứt bỏ cần được cấp phép của
chính quyền. Sản phẩm có thể được thiêu hủy. Sản phẩm rất khỏ
tẩy rửa khi đã khô lại. |
Phần 14 - Thông tin
vận chuyển |
| DOT
Non-Bulk Shipping Name |
Tham khảo vận đơn - Không quy định // tránh làm đông // không
phải thức ăn nguy hiểm |
| DOT Bulk
Shipping Name |
Tham khảo vận đơn. |
| IMO
Shipping Data |
Tham khảo vận đơn. |
| ICAO/IATA
Shipping Data |
Tham khảo vận đơn - Không quy định // tránh làm đông // không
phải thức ăn nguy hiểm |
| CFR |
Không quy định // tránh làm đông // không phải thức ăn nguy hiểm |
| IMDG |
Không quy định // tránh làm đông // không phải thức ăn nguy hiểm |
| CTC |
Không quy định // tránh làm đông // không phải thức ăn nguy hiểm |
Phần 15 - Thông tin
Regulatory |
| Toxic
Substances Control Act (TSCA) |
Tất cả thành phần được chứa trong EPA Toxic Substances Control
Act (TSCA) Chemical Substance Inventory. |
| Toxic
Substance Control Act (TSCA) 12(b) Component(s) |
Không |
| OSHA Hazard
Communication Standard (29CFR1310.1200) hazard class(es) |
Không |
| EPA SARA
Title III Section 312 (40CFR370) hazard class |
Không |
| EPA SARA
Title III Section 313 (40CFR372) toxic chemicals above "de
minimis" level are |
Vinyl Acetate Monomer |
| US.
California Safe Drinking Water & Toxic Enforcement Act
(Proposition 65) |
Cảnh báo! sản phẩm này chứa chất hóa học State of California gây
nên chứng ung thư. |
| Kho hàng
chính EINECS / ELINCS (EU) |
Được lưu
trong kho EINECS hay polymer substance, monomers được chứa trong
kho EINECS hay không còn là polyme |
| WHMIS
Hazard Classification |
Không |
| WHMIS
Ingredient Disclosure List |
Không |
| WHMIS
Symbols |
Không |
| DSL
(Canada) |
Được lưu
trong kho |
| AICS (Úc) |
Được lưu
trong kho |
| ENCS (Nhật
Bản) |
Được lưu
trong kho |
| ECL (Hàn
Quốc) |
Được lưu
trong kho |
| SEPA (Trung
Quốc) |
Được lưu
trong kho |
Phần 16 - Những thông
tin khác |
|
Cấp độ HMIS |
Sức khỏe: 1 |
|
Tính dễ bốc
cháy: 0 |
|
Rủi ro vật lý:
0 |